Chữ 通: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
通
- Nghĩa
- đi qua, đi lại
- Âm Hán Việt
- thông
- Âm On
- ツウ tsuu、ツ* tsu
- Âm Kun
- とお(る) tooru、とお(す) toosu、かよ(う) kayou
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とおる。かよう。
- Tiếng Anh
- pass through, commute
- Tiếng Hàn
- 지나가다, 다니다 (통)
- Tiếng Trung
- 通过、往来
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ツウ tsuu · âm On
交通
giao thông
交通の きまりを よく まもります。
Tôi luôn tuân thủ luật giao thông.
とお(る) tooru · âm Kun
通る
đi qua
毎朝 この 店の 前を 通ります。
Sáng nào tôi cũng đi qua trước cửa hàng này.
とお(す) toosu · âm Kun
通す
luồn qua, cho đi qua
細い はりに 糸を 通します。
Tôi luồn chỉ qua cây kim nhỏ.
かよ(う) kayou · âm Kun
通う
đi lại thường xuyên
毎日 歩いて 学校に 通って います。
Ngày nào tôi cũng đi bộ tới trường.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 通 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 通 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.