Chữ 冬: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
冬
- Nghĩa
- mùa đông
- Âm Hán Việt
- đông
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- ふゆ fuyu
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 冫 bộ băng
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふゆ。
- Tiếng Anh
- winter
- Tiếng Hàn
- 겨울 (동)
- Tiếng Trung
- 冬天
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On · ít gặp
立冬
tiết lập đông
立冬を すぎて さむく なりました。
Qua tiết lập đông trời lạnh hẳn.
ふゆ fuyu · âm Kun
冬
mùa đông
冬は 雪が よく ふります。
Mùa đông hay có tuyết.
Tập viết chữ 冬 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 冬 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.