Chữ 分: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
分
- Nghĩa
- chia, phút
- Âm Hán Việt
- phân (phận)
- Âm On
- ブン bun、フン fun、ブ bu
- Âm Kun
- わ(ける) wakeru、わ(かれる) wakareru、わ(かる) wakaru、わ(かつ) wakatsu
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- わける。じかんの ふん。
- Tiếng Anh
- divide, minute
- Tiếng Hàn
- 나누다, 분 (분)
- Tiếng Trung
- 分开、分钟
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ブン bun · âm On
半分
một nửa
りんごを 半分に 切ります。
Tôi cắt quả táo làm đôi.
フン fun · âm On
十分
mười phút
あと 十分 まって ください。
Hãy chờ thêm mười phút.
ブ bu · âm On · ít gặp
五分五分
năm ăn năm thua, ngang tài
力は 五分五分です。
Hai bên sức ngang nhau.
わ(ける) wakeru · âm Kun
分ける
chia ra
あめを 二つに 分けます。
Tôi chia kẹo làm hai phần.
わ(かれる) wakareru · âm Kun
分かれる
tách ra, rẽ nhánh
道が 二つに 分かれます。
Con đường rẽ làm hai.
わ(かる) wakaru · âm Kun
分かる
hiểu
先生の 話が よく 分かりました。
Tôi hiểu rõ lời thầy nói.
わ(かつ) wakatsu · âm Kun · ít gặp
分かつ
chia sẻ
よろこびを みんなで 分かつ。
Cả nhóm cùng chia sẻ niềm vui.
Tập viết chữ 分 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 分 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.