Chữ 時: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
時
- Nghĩa
- giờ, lúc
- Âm Hán Việt
- thời (thì)
- Âm On
- ジ ji
- Âm Kun
- とき toki
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とき。じかん。
- Tiếng Anh
- time, hour
- Tiếng Hàn
- 때, 시간 (시)
- Tiếng Trung
- 时间、时候 (时)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジ ji · âm On
時間
thời gian, tiết học
音楽の 時間が 大すきです。
Tôi rất thích giờ âm nhạc.
とき toki · âm Kun
時
lúc, khi
小さい 時の 話を 聞きました。
Tôi nghe chuyện hồi còn bé.
Tập viết chữ 時 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 時 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.