Chữ 切: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
切
- Nghĩa
- cắt
- Âm Hán Việt
- thiết (thế)
- Âm On
- セツ setsu、サイ* sai
- Âm Kun
- き(る) kiru、き(れる) kireru
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きる。
- Tiếng Anh
- cut
- Tiếng Hàn
- 자르다 (절·체)
- Tiếng Trung
- 切、剪
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セツ setsu · âm On
大切
quan trọng, quý giá
体を 大切に します。
Hãy giữ gìn sức khoẻ.
き(る) kiru · âm Kun
切る
cắt
紙を はさみで 切ります。
Tôi cắt giấy bằng kéo.
き(れる) kireru · âm Kun
切れる
bị đứt
細い 糸が 切れました。
Sợi chỉ mảnh bị đứt.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 切 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 切 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.