Chữ 前: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
前
- Nghĩa
- phía trước, trước
- Âm Hán Việt
- tiền
- Âm On
- ゼン zen
- Âm Kun
- まえ mae
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まえ。
- Tiếng Anh
- front, before
- Tiếng Hàn
- 앞, 전 (전)
- Tiếng Trung
- 前面、以前
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゼン zen · âm On
午前
buổi sáng
午前中に 買いものを します。
Buổi sáng tôi đi mua đồ.
まえ mae · âm Kun
前
phía trước
家の 前に 池が あります。
Trước nhà có một cái ao.
Tập viết chữ 前 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 前 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.