Chữ 北: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
北
- Nghĩa
- phía bắc
- Âm Hán Việt
- bắc
- Âm On
- ホク hoku
- Âm Kun
- きた kita
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 匕 bộ chủy
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きた。
- Tiếng Anh
- north
- Tiếng Hàn
- 북쪽 (배·북)
- Tiếng Trung
- 北方
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ホク hoku · âm On
東北
vùng Đông Bắc
東北は 雪が 多いです。
Vùng Đông Bắc có nhiều tuyết.
きた kita · âm Kun
北
phía bắc
北の 風が つめたいです。
Gió bắc lạnh buốt.
Tập viết chữ 北 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 北 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.