Chữ 色: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
色
- Nghĩa
- màu sắc
- Âm Hán Việt
- sắc
- Âm On
- ショク shoku、シキ shiki
- Âm Kun
- いろ iro
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 色 bộ sắc
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いろ。
- Tiếng Anh
- color
- Tiếng Hàn
- 색깔 (색)
- Tiếng Trung
- 颜色
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショク shoku · âm On
原色
màu nguyên bản, màu gốc
原色で 元気な 絵を かきます。
Tôi vẽ bức tranh rực rỡ bằng màu nguyên.
シキ shiki · âm On
色紙
tấm bìa vuông để viết chữ ký, thơ
色紙に 歌を 書きました。
Tôi chép bài thơ lên tấm bìa.
いろ iro · âm Kun
色
màu sắc
わたしの すきな 色は 青です。
Màu tôi thích là màu xanh.
Tập viết chữ 色 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 色 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.