Chữ 十: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
十
- Nghĩa
- số mười
- Âm Hán Việt
- thập
- Âm On
- ジュウ juu、ジッ ji
- Âm Kun
- とお too、と to
- Số nét
- 2 nét
- Bộ thủ
- 十 bộ thập
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かずの じゅう。とお。
- Tiếng Anh
- ten
- Tiếng Hàn
- 열 (십)
- Tiếng Trung
- 数字十
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュウ juu · âm On
十人
mười người
十人で 玉入れを します。
Mười người cùng chơi ném bóng vào rổ.
ジッ ji · âm On
十本
mười cây (bút, chai…)
えんぴつが 十本 あります。
Có mười cây bút chì.
とお too · âm Kun
十
mười
一から 十まで かぞえます。
Đếm từ một đến mười.
と to · âm Kun · ít gặp
十人十色
mỗi người một vẻ
すきな ものは 十人十色です。
Sở thích thì mỗi người một kiểu.
Tập viết chữ 十 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 十 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.