Chữ 字: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
字
- Nghĩa
- chữ
- Âm Hán Việt
- tự
- Âm On
- ジ ji
- Âm Kun
- あざ aza
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 子 bộ tử
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- もじ。
- Tiếng Anh
- letter, character
- Tiếng Hàn
- 글자 (자)
- Tiếng Trung
- 字
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジ ji · âm On
字
chữ
この 字は むずかしいです。
Chữ này khó.
赤字
chữ đỏ
先生が 赤字で なおして くれました。
Thầy sửa bài bằng mực đỏ.
あざ aza · âm Kun · ít gặp
大字
thôn (đơn vị địa danh cũ)
ここの 大字は 森と いいます。
Thôn ở đây tên là Mori.
Tập viết chữ 字 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 字 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.