Chữ 原: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
原
- Nghĩa
- cánh đồng, gốc
- Âm Hán Việt
- nguyên
- Âm On
- ゲン gen
- Âm Kun
- はら hara
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 厂 bộ hán
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- のはら。もと。
- Tiếng Anh
- field, original
- Tiếng Hàn
- 들판, 본래 (원)
- Tiếng Trung
- 平原、原本
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゲン gen · âm On
高原
cao nguyên
夏に なると 高原へ 行きます。
Cứ đến hè là chúng tôi lên cao nguyên.
はら hara · âm Kun
野原
cánh đồng
野原に 白い 花が さいて います。
Trên cánh đồng có hoa trắng đang nở.
Tập viết chữ 原 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 原 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.