Chữ 名: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
名
- Nghĩa
- tên
- Âm Hán Việt
- danh
- Âm On
- メイ mei、ミョウ myou
- Âm Kun
- な na
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なまえ。
- Tiếng Anh
- name
- Tiếng Hàn
- 이름 (명)
- Tiếng Trung
- 名字
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
メイ mei · âm On
名人
cao thủ, người rất giỏi
おじいさんは つりの 名人です。
Ông tôi là cao thủ câu cá.
ミョウ myou · âm On
名字
họ
わたしの 名字は 山田です。
Họ của tôi là Yamada.
な na · âm Kun
名
tên
この 花の 名を しって いますか。
Bạn có biết tên bông hoa này không?
Tập viết chữ 名 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 名 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.