Chữ 喩: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
喩
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たとえる。たとえ。
- Tiếng Anh
- compare, metaphor
- Tiếng Hàn
- 비유하다, 빗대다 (유)
- Tiếng Trung
- 比喻、比方 (喻)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ユ yu · âm On · ít gặp
比喩
phép ví von
比喩を 使って 説明します。
Tôi dùng phép ví von để giải thích.
Tập viết chữ 喩 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 喩 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.