Chữ 回: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
回
- Nghĩa
- quay, lần
- Âm Hán Việt
- hồi (hối)
- Âm On
- カイ kai、エ* e
- Âm Kun
- まわ(る) mawaru、まわ(す) mawasu
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 囗 bộ vi
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まわる。いっかい にかい。
- Tiếng Anh
- turn, times
- Tiếng Hàn
- 돌다, 번 (회)
- Tiếng Trung
- 转、次
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On
一回
một lần
一週間に 一回 図書室へ 行きます。
Mỗi tuần tôi tới thư viện một lần.
まわ(る) mawaru · âm Kun
回る
quay tròn
川の 水車が ゆっくり 回ります。
Guồng nước trên sông quay chậm rãi.
まわ(す) mawasu · âm Kun
回す
làm cho quay
弟が こまを 回します。
Em trai tôi quay con quay.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 回 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 回 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.