Chữ 海: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
海
- Nghĩa
- biển
- Âm Hán Việt
- hải
- Âm On
- カイ kai
- Âm Kun
- うみ umi
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 2 · lớp 2
- Dạng cũ
- 海
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うみ。
- Tiếng Anh
- sea
- Tiếng Hàn
- 바다 (해)
- Tiếng Trung
- 大海
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On
海外
nước ngoài, hải ngoại
海外の 本を 読むのが すきです。
Tôi thích đọc sách nước ngoài.
うみ umi · âm Kun
海
biển
夏休みに 海へ 行きます。
Nghỉ hè tôi đi biển.
Tập viết chữ 海 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 海 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.