Chữ 図: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
図
- Nghĩa
- hình vẽ, bản đồ
- Âm Hán Việt
- đồ (vi)
- Âm On
- ズ zu、ト to
- Âm Kun
- はか(る) hakaru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 囗 bộ vi
- Level
- Level 2 · lớp 2
- Dạng cũ
- 圖
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- え。ちず。
- Tiếng Anh
- drawing, map
- Tiếng Hàn
- 그림, 지도 (도)
- Tiếng Trung
- 图、地图 (图)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ズ zu · âm On
図工
môn mỹ thuật và thủ công
図工の 時間に 絵を かきます。
Giờ mỹ thuật chúng em vẽ tranh.
ト to · âm On
図書室
thư viện trường
図書室は 三かいに あります。
Thư viện ở tầng ba.
はか(る) hakaru · âm Kun · ít gặp
図る
mưu tính, tìm cách
みんなで かいけつを 図ります。
Cả nhóm tìm cách giải quyết.
Tập viết chữ 図 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 図 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.