Chữ 家: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
家
- Nghĩa
- ngôi nhà, gia đình
- Âm Hán Việt
- gia (cô)
- Âm On
- カ ka、ケ ke
- Âm Kun
- いえ ie、や ya
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 宀 bộ miên
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いえ。かぞく。
- Tiếng Anh
- house, family
- Tiếng Hàn
- 집, 가족 (가)
- Tiếng Trung
- 房子、家庭
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カ ka · âm On
画家
hoạ sĩ
兄は 画家に なりました。
Anh tôi trở thành hoạ sĩ.
ケ ke · âm On
家来
gia thần, người hầu cận
王さまの 家来が 前に 出ました。
Người hầu cận của nhà vua bước ra.
いえ ie · âm Kun
家
nhà
五時に 家に 帰ります。
Năm giờ tôi về nhà.
や ya · âm Kun
大家
chủ nhà trọ
大家さんに あいさつを します。
Tôi chào bác chủ nhà.
Tập viết chữ 家 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 家 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.