Chữ 山: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
山
- Nghĩa
- núi
- Âm Hán Việt
- sơn (san)
- Âm On
- サン san
- Âm Kun
- やま yama
- Số nét
- 3 nét
- Bộ thủ
- 山 bộ sơn
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- やま。
- Tiếng Anh
- mountain
- Tiếng Hàn
- 산
- Tiếng Trung
- 山
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サン san · âm On
火山
núi lửa
あの 山は 火山です。
Ngọn núi kia là núi lửa.
やま yama · âm Kun
山
núi
日よう日に 山へ のぼりました。
Chủ nhật tôi đã leo núi.
Tập viết chữ 山 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 山 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.