Chữ 岩: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
岩
- Nghĩa
- tảng đá
- Âm Hán Việt
- nham
- Âm On
- ガン gan
- Âm Kun
- いわ iwa
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 山 bộ sơn
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いわ。おおきな いし。
- Tiếng Anh
- rock
- Tiếng Hàn
- 바위 (암)
- Tiếng Trung
- 岩石
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ガン gan · âm On
岩石
nham thạch, đá
岩石の 名前を しらべます。
Tôi tra tên các loại đá.
いわ iwa · âm Kun
岩
tảng đá
海の 岩に 貝が ついて います。
Vỏ sò bám trên tảng đá ngoài biển.
Tập viết chữ 岩 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 岩 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.