Chữ 左: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
左
- Nghĩa
- bên trái
- Âm Hán Việt
- tả (tá)
- Âm On
- サ sa
- Âm Kun
- ひだり hidari
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 工 bộ công
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひだり。
- Tiếng Anh
- left
- Tiếng Hàn
- 왼쪽 (좌)
- Tiếng Trung
- 左边
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サ sa · âm On
左右
trái phải, hai bên
車の 左右に 気を つけます。
Chú ý hai bên xe.
ひだり hidari · âm Kun
左
bên trái
左の 目が いたいです。
Mắt trái tôi bị đau.
Tập viết chữ 左 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 左 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.