Chữ 広: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
広
- Nghĩa
- rộng
- Âm Hán Việt
- quảng (quáng)
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- ひろ(い) hiroi、ひろ(まる) hiromaru、ひろ(める) hiromeru、ひろ(がる) hirogaru、ひろ(げる) hirogeru
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 广 bộ nghiễm
- Level
- Level 2 · lớp 2
- Dạng cũ
- 廣
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひろい。
- Tiếng Anh
- wide
- Tiếng Hàn
- 넓다 (광)
- Tiếng Trung
- 宽、广阔 (广)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On
広大
rộng lớn
ここは 広大な 野原です。
Đây là một cánh đồng rộng lớn.
ひろ(い) hiroi · âm Kun
広い
rộng
この 教室は とても 広いです。
Lớp học này rất rộng.
ひろ(まる) hiromaru · âm Kun
広まる
lan rộng ra
その 話が 学校中に 広まりました。
Chuyện đó lan khắp trường.
ひろ(める) hiromeru · âm Kun
広める
phổ biến, truyền bá
新しい 歌を みんなに 広めます。
Tôi phổ biến bài hát mới cho mọi người.
ひろ(がる) hirogaru · âm Kun
広がる
trải rộng ra
目の 前に 青い 海が 広がって います。
Trước mắt là biển xanh trải rộng.
ひろ(げる) hirogeru · âm Kun
広げる
mở rộng ra, giở ra
つくえの 上に 地図を 広げます。
Tôi giở bản đồ ra trên bàn.
Tập viết chữ 広 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 広 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.