Chữ 弓: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
弓
- Nghĩa
- cây cung
- Âm Hán Việt
- cung
- Âm On
- キュウ kyuu
- Âm Kun
- ゆみ yumi
- Số nét
- 3 nét
- Bộ thủ
- 弓 bộ cung
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ゆみ。
- Tiếng Anh
- bow
- Tiếng Hàn
- 활 (궁)
- Tiếng Trung
- 弓
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キュウ kyuu · âm On
弓道
cung đạo, môn bắn cung
兄は 弓道を ならって います。
Anh tôi đang học bắn cung.
ゆみ yumi · âm Kun
弓
cây cung
力を 入れて 弓を 引きます。
Tôi dồn sức kéo cây cung.
Tập viết chữ 弓 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 弓 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.