Dino Kids

Chữ 弱: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

弱

Nghĩa
yếu
Âm Hán Việt
nhược
Âm On
ジャク jaku
Âm Kun
よわ(い) yowai、よわ(る) yowaru、よわ(まる) yowamaru、よわ(める) yowameru
Số nét
10 nét
Bộ thủ
弓 bộ cung
Level
Level 2 · lớp 2

Thứ tự nét

Thứ tự viết 10 nét của chữ 弱, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
よわい。
Tiếng Anh
weak
Tiếng Hàn
약하다 (약)
Tiếng Trung
弱

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ジャク jaku · âm On

よわ(い) yowai · âm Kun

よわ(る) yowaru · âm Kun

よわ(まる) yowamaru · âm Kun

よわ(める) yowameru · âm Kun

Tập viết chữ 弱 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 弱 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.