Chữ 弱: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
弱
- Nghĩa
- yếu
- Âm Hán Việt
- nhược
- Âm On
- ジャク jaku
- Âm Kun
- よわ(い) yowai、よわ(る) yowaru、よわ(まる) yowamaru、よわ(める) yowameru
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 弓 bộ cung
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- よわい。
- Tiếng Anh
- weak
- Tiếng Hàn
- 약하다 (약)
- Tiếng Trung
- 弱
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジャク jaku · âm On
弱点
điểm yếu
自分の 弱点を よく 知ります。
Tôi hiểu rõ điểm yếu của mình.
よわ(い) yowai · âm Kun
弱い
yếu
今日は 風が 弱いです。
Hôm nay gió yếu.
よわ(る) yowaru · âm Kun
弱る
yếu đi, suy nhược
馬が 少し 弱って います。
Con ngựa hơi yếu đi.
よわ(まる) yowamaru · âm Kun
弱まる
yếu dần
雨が だんだん 弱まります。
Mưa ngớt dần.
よわ(める) yowameru · âm Kun
弱める
làm cho yếu đi
なべの 火を 弱めます。
Tôi vặn nhỏ lửa.
Tập viết chữ 弱 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 弱 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.