Chữ 池: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
池
- Nghĩa
- cái ao
- Âm Hán Việt
- trì
- Âm On
- チ chi
- Âm Kun
- いけ ike
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いけ。
- Tiếng Anh
- pond
- Tiếng Hàn
- 연못 (지)
- Tiếng Trung
- 池塘
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チ chi · âm On
電池
pin
時計の 電池を かえます。
Tôi thay pin đồng hồ.
いけ ike · âm Kun
池
ao, hồ
公園の 池に 魚が います。
Trong ao công viên có cá.
Tập viết chữ 池 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 池 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.