Chữ 強: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
強
- Nghĩa
- mạnh, khoẻ
- Âm Hán Việt
- cường (cưỡng, càng, cướng, cượng, gàn, gàng, gắng, gương, gượng, ngượng)
- Âm On
- キョウ kyou、ゴウ gou
- Âm Kun
- つよ(い) tsuyoi、つよ(まる) tsuyomaru、つよ(める) tsuyomeru、し(いる) shiiru
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 弓 bộ cung
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つよい。
- Tiếng Anh
- strong
- Tiếng Hàn
- 강하다, 세다 (강)
- Tiếng Trung
- 强、有力 (强)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キョウ kyou · âm On
強力
mạnh mẽ, có sức mạnh lớn
強力な 風が ふきました。
Gió rất mạnh thổi qua.
ゴウ gou · âm On · ít gặp
強引
ép buộc, cưỡng ép
強引に つれて 行かれました。
Tôi bị kéo đi một cách ép buộc.
つよ(い) tsuyoi · âm Kun
強い
khoẻ, mạnh
兄は とても 力が 強いです。
Anh tôi rất khoẻ.
つよ(まる) tsuyomaru · âm Kun
強まる
mạnh dần lên
雨が だんだん 強まります。
Mưa ngày càng nặng hạt.
つよ(める) tsuyomeru · âm Kun
強める
làm cho mạnh lên
なべの 火を 強めます。
Tôi vặn lửa to lên.
し(いる) shiiru · âm Kun · ít gặp
強いる
ép buộc
人に むりを 強いては いけません。
Không được ép người khác làm quá sức.
Tập viết chữ 強 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 強 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.