Chữ 形: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
形
- Nghĩa
- hình dáng
- Âm Hán Việt
- hình
- Âm On
- ケイ kei、ギョウ gyou
- Âm Kun
- かた kata、かたち katachi
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 彡 bộ sam
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かたち。
- Tiếng Anh
- shape
- Tiếng Hàn
- 모양 (형)
- Tiếng Trung
- 形状
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On
三角形
hình tam giác
ノートに 三角形を 書きます。
Tôi vẽ hình tam giác vào vở.
ギョウ gyou · âm On
人形
con búp bê
妹は 人形が 大すきです。
Em gái tôi rất thích búp bê.
かた kata · âm Kun · ít gặp
手形
dấu bàn tay
紙に 手形を つけました。
Tôi in dấu bàn tay lên giấy.
かたち katachi · âm Kun
形
hình dáng
まるい 形の 石を ひろいました。
Tôi nhặt được hòn đá hình tròn.
Tập viết chữ 形 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 形 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.