Chữ 線: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
線
- Nghĩa
- đường kẻ, sợi
- Âm Hán Việt
- tuyến
- Âm On
- セン sen
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- せん。すじ。
- Tiếng Anh
- line
- Tiếng Hàn
- 선, 줄 (선)
- Tiếng Trung
- 线、线条 (线)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セン sen · âm On
直線
đường thẳng
紙に 直線を 引きます。
Tôi kẻ một đường thẳng lên giấy.
Tập viết chữ 線 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 線 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.