Chữ 後: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
後
- Nghĩa
- sau, phía sau
- Âm Hán Việt
- hậu (hấu)
- Âm On
- ゴ go、コウ kou
- Âm Kun
- のち nochi、うし(ろ) ushiro、あと ato、おく(れる) okureru
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 彳 bộ xích
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うしろ。あと。
- Tiếng Anh
- after, behind
- Tiếng Hàn
- 뒤, 나중 (후)
- Tiếng Trung
- 后面、以后 (后)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゴ go · âm On
午後
buổi chiều
午後から 雨が ふりました。
Từ chiều thì trời mưa.
コウ kou · âm On
後半
hiệp sau, nửa sau
後半に 一点 入りました。
Hiệp sau ghi được một điểm.
のち nochi · âm Kun
後
sau đó
天気は 晴れ後 くもりです。
Thời tiết nắng rồi chuyển nhiều mây.
うし(ろ) ushiro · âm Kun
後ろ
phía sau
後ろを 見ないで あるきます。
Tôi bước đi không ngoái lại.
あと ato · âm Kun
後
sau, lát nữa
後で 教えて ください。
Lát nữa chỉ cho tôi với.
おく(れる) okureru · âm Kun · ít gặp
後れる
chậm lại, tụt lại
時計が 五分 後れて います。
Đồng hồ chạy chậm năm phút.
Tập viết chữ 後 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 後 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.