Chữ 春: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
春
- Nghĩa
- mùa xuân
- Âm Hán Việt
- xuân
- Âm On
- シュン shun
- Âm Kun
- はる haru
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はる。
- Tiếng Anh
- spring
- Tiếng Hàn
- 봄 (춘)
- Tiếng Trung
- 春天
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュン shun · âm On
春分
tiết xuân phân
春分の 日は 学校が 休みです。
Ngày xuân phân thì trường nghỉ.
はる haru · âm Kun
春
mùa xuân
春に なると 花が さきます。
Xuân đến thì hoa nở.
Tập viết chữ 春 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 春 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.