Chữ 間: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
間
- Nghĩa
- khoảng giữa
- Âm Hán Việt
- gian
- Âm On
- カン kan、ケン ken
- Âm Kun
- あいだ aida、ま ma
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 門 bộ môn
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あいだ。ま。
- Tiếng Anh
- between, during
- Tiếng Hàn
- 사이, 동안 (간)
- Tiếng Trung
- 之间、期间 (间)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カン kan · âm On
一週間
một tuần
かぜで 一週間 休みました。
Tôi nghỉ một tuần vì bị cảm.
ケン ken · âm On
人間
con người
人間は 考える 生きものです。
Con người là sinh vật biết suy nghĩ.
あいだ aida · âm Kun
間
khoảng giữa
学校と 池の 間に 森が あります。
Giữa trường và cái ao có một khu rừng.
ま ma · âm Kun
間に合う
kịp giờ
走って 電車に 間に合いました。
Tôi chạy nên kịp chuyến tàu.
Tập viết chữ 間 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 間 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.