Chữ 書: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
書
- Nghĩa
- viết, sách
- Âm Hán Việt
- thư
- Âm On
- ショ sho
- Âm Kun
- か(く) kaku
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 曰 bộ viết
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かく。ほん。
- Tiếng Anh
- write, book
- Tiếng Hàn
- 쓰다, 책 (서)
- Tiếng Trung
- 写、书 (书)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショ sho · âm On
図書室
phòng đọc sách, thư viện trường
図書室で 本を 読みます。
Tôi đọc sách ở thư viện trường.
か(く) kaku · âm Kun
書く
viết
毎日 日記を 書きます。
Ngày nào tôi cũng viết nhật ký.
Tập viết chữ 書 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 書 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.