Chữ 来: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
来
- Nghĩa
- đến, tới
- Âm Hán Việt
- lai (lãi, lay, lơi, ray, rơi)
- Âm On
- ライ rai
- Âm Kun
- く(る) kuru、きた(る) kitaru、きた(す) kitasu
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 2 · lớp 2
- Dạng cũ
- 來
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くる。
- Tiếng Anh
- come
- Tiếng Hàn
- 오다 (래)
- Tiếng Trung
- 来
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ライ rai · âm On
来年
năm sau
来年 中学生に なります。
Sang năm tôi lên cấp hai.
く(る) kuru · âm Kun
来る
đến
午後 友だちが 家に 来ます。
Chiều nay bạn sẽ đến nhà tôi.
きた(る) kitaru · âm Kun · ít gặp
来る
sắp tới (cách nói trang trọng)
来る 十日に 会を 行います。
Ngày mùng mười tới sẽ tổ chức buổi họp.
きた(す) kitasu · âm Kun · ít gặp
来す
gây ra, dẫn tới
大雨が 電車の うんこうに みだれを 来しました。
Mưa lớn đã gây xáo trộn cho việc chạy tàu.
Tập viết chữ 来 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 来 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.