Chữ 東: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
東
- Nghĩa
- phía đông
- Âm Hán Việt
- đông
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- ひがし higashi
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひがし。
- Tiếng Anh
- east
- Tiếng Hàn
- 동쪽 (동)
- Tiếng Trung
- 东方 (东)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On
東京
Tokyo
東京は とても 広いです。
Tokyo rất rộng.
ひがし higashi · âm Kun
東
phía đông
東の 空が 明るく なりました。
Bầu trời phía đông đã sáng lên.
Tập viết chữ 東 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 東 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.