Chữ 正: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
正
- Nghĩa
- đúng, ngay thẳng
- Âm Hán Việt
- chính (chánh)
- Âm On
- セイ sei、ショウ shou
- Âm Kun
- ただ(しい) tadashii、ただ(す) tadasu、まさ masa
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 止 bộ chỉ
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ただしい。
- Tiếng Anh
- correct
- Tiếng Hàn
- 바르다, 옳다 (정)
- Tiếng Trung
- 正确
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セイ sei · âm On
正解
đáp án đúng
正解は 三ばんです。
Đáp án đúng là số ba.
ショウ shou · âm On
お正月
Tết (năm mới)
もうすぐ お正月です。
Sắp đến Tết rồi.
ただ(しい) tadashii · âm Kun
正しい
đúng, chính xác
正しい こたえは 一つだけです。
Chỉ có một đáp án đúng.
ただ(す) tadasu · âm Kun
正す
sửa cho đúng, chỉnh lại
せすじを ぴんと 正します。
Tôi chỉnh lại lưng cho thẳng.
まさ masa · âm Kun · ít gặp
正に
đúng là, quả đúng
正に その とおりです。
Đúng là như vậy.
Tập viết chữ 正 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 正 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.