Chữ 水: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
水
- Nghĩa
- nước
- Âm Hán Việt
- thủy
- Âm On
- スイ sui
- Âm Kun
- みず mizu
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みず。
- Tiếng Anh
- water
- Tiếng Hàn
- 물 (수)
- Tiếng Trung
- 水
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
スイ sui · âm On
水中
trong nước
水中に 白い 石が 見えます。
Dưới nước thấy có hòn đá trắng.
みず mizu · âm Kun
水
nước
つめたい 水を のみます。
Tôi uống nước mát.
Tập viết chữ 水 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 水 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.