Dino Kids

Chữ 親: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

親

Nghĩa
cha mẹ, thân thiết
Âm Hán Việt
thân (thấn)
Âm On
シン shin
Âm Kun
おや oya、した(しい) shitashii、した(しむ) shitashimu
Số nét
16 nét
Bộ thủ
見 bộ kiến
Level
Level 2 · lớp 2

Thứ tự nét

Thứ tự viết 16 nét của chữ 親, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
おや。したしい。
Tiếng Anh
parent, close
Tiếng Hàn
부모, 친하다 (친)
Tiếng Trung
父母、亲近 (亲)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

シン shin · âm On

おや oya · âm Kun

した(しい) shitashii · âm Kun

した(しむ) shitashimu · âm Kun

Tập viết chữ 親 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 親 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.