Chữ 生: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
生
- Nghĩa
- sống, sinh ra
- Âm Hán Việt
- sinh (sanh)
- Âm On
- セイ sei、ショウ shou
- Âm Kun
- い(きる) ikiru、い(かす) ikasu、い(ける) ikeru、う(まれる) umareru、う(む) umu、お(う) ou、は(える) haeru、は(やす) hayasu、き ki、なま nama
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 生 bộ sinh
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いきる。うまれる。
- Tiếng Anh
- live, be born
- Tiếng Hàn
- 살다, 태어나다 (생)
- Tiếng Trung
- 活着、出生
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セイ sei · âm On
先生
thầy cô giáo
先生に あいさつを します。
Em chào thầy cô.
ショウ shou · âm On
一生
cả đời, suốt đời
この 日を 一生 わすれません。
Cả đời tôi không quên ngày này.
い(きる) ikiru · âm Kun
生きる
sống
はこの 中で 虫が 生きて います。
Con sâu vẫn sống trong hộp.
い(かす) ikasu · âm Kun
生かす
phát huy, tận dụng
じぶんの 力を 生かします。
Tôi phát huy sức mình.
い(ける) ikeru · âm Kun · ít gặp
生ける
cắm (hoa)
花を きれいに 生けます。
Tôi cắm hoa cho đẹp.
う(まれる) umareru · âm Kun
生まれる
được sinh ra
犬の 子が 生まれました。
Chó con đã ra đời.
う(む) umu · âm Kun
生む
đẻ, sinh ra
にわとりが たまごを 生みます。
Gà mái đẻ trứng.
お(う) ou · âm Kun · ít gặp
生い立ち
quá trình lớn lên
おじいさんの 生い立ちを ききました。
Tôi nghe chuyện thời thơ ấu của ông.
は(える) haeru · âm Kun
生える
mọc lên
にわに 草が 生えて きました。
Cỏ đã mọc lên trong vườn.
は(やす) hayasu · âm Kun · ít gặp
生やす
để cho mọc, nuôi (râu)
おじさんは ひげを 生やして います。
Chú tôi để râu.
き ki · âm Kun · ít gặp
生糸
tơ tằm sống
これは 生糸で つくった ぬのです。
Đây là vải dệt từ tơ sống.
なま nama · âm Kun
生
sống, tươi (chưa nấu)
生の やさいは あまくて おいしいです。
Rau ăn sống ngọt và ngon.
Tập viết chữ 生 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 生 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.