Chữ 知: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
知
- Nghĩa
- biết
- Âm Hán Việt
- tri
- Âm On
- チ chi
- Âm Kun
- し(る) shiru
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 矢 bộ thỉ
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しる。
- Tiếng Anh
- know
- Tiếng Hàn
- 알다 (지)
- Tiếng Trung
- 知道
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チ chi · âm On
知人
người quen
父の 知人に 会いました。
Tôi gặp người quen của bố.
し(る) shiru · âm Kun
知る
biết
その 話は よく 知って います。
Chuyện đó tôi biết rõ.
Tập viết chữ 知 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 知 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.