Chữ 秋: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
秋
- Nghĩa
- mùa thu
- Âm Hán Việt
- thu
- Âm On
- シュウ shuu
- Âm Kun
- あき aki
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 禾 bộ hòa
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あき。
- Tiếng Anh
- autumn, fall
- Tiếng Hàn
- 가을 (추)
- Tiếng Trung
- 秋天
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュウ shuu · âm On
秋分
tiết thu phân
秋分の 日に 山へ 行きます。
Ngày thu phân tôi lên núi.
あき aki · âm Kun
秋
mùa thu
秋に なると すずしいです。
Sang thu thì mát mẻ.
Tập viết chữ 秋 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 秋 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.