Chữ 電: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
電
- Nghĩa
- điện
- Âm Hán Việt
- điện
- Âm On
- デン den
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 雨 bộ vũ
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- でんき。
- Tiếng Anh
- electricity
- Tiếng Hàn
- 전기 (전)
- Tiếng Trung
- 电
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
デン den · âm On
電車
tàu điện
電車で 東京へ 行きます。
Tôi đi tàu điện lên Tokyo.
Tập viết chữ 電 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 電 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.