Chữ 鳴: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鳴
- Nghĩa
- kêu, hót
- Âm Hán Việt
- minh
- Âm On
- メイ mei
- Âm Kun
- な(く) naku、な(る) naru、な(らす) narasu
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 鳥 bộ điểu
- Level
- Level 2 · lớp 2
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なく。なる。
- Tiếng Anh
- chirp, ring
- Tiếng Hàn
- 울다, 울리다 (명)
- Tiếng Trung
- 鸣叫、响 (鸣)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
メイ mei · âm On · ít gặp
悲鳴
tiếng kêu thất thanh
大きな 悲鳴が 聞こえました。
Tôi nghe thấy tiếng kêu thất thanh.
な(く) naku · âm Kun
鳴く
kêu (chim, thú)
朝から 鳥が 鳴いて います。
Từ sáng chim đã hót.
な(る) naru · âm Kun
鳴る
kêu, vang lên
音楽が 鳴りだしました。
Nhạc bắt đầu vang lên.
な(らす) narasu · âm Kun
鳴らす
làm cho kêu
寺の かねを 鳴らします。
Người ta gióng chuông chùa.
Tập viết chữ 鳴 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鳴 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 2. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.