Nhạc cụ: 25 từ có tranh, năm thứ tiếng
Mỗi thẻ là một bức tranh và từ đó bằng tiếng Việt, kèm tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Hàn và tiếng Trung (có pinyin). Đọc cùng con ngay trên trang này, hay in ra làm thẻ: bấm In trên trình duyệt (Ctrl+P, trên Mac là ⌘P), trang tự xếp thành lưới thẻ.
-
cái trống
- Nhật
- たいこ 太鼓
- Anh
- drum
- Hàn
- 북
- Trung
- 鼓
-
đàn piano
- Nhật
- ピアノ
- Anh
- piano
- Hàn
- 피아노
- Trung
- 钢琴
-
đàn ghi ta
- Nhật
- ギター
- Anh
- guitar
- Hàn
- 기타
- Trung
- 吉他
-
đàn gõ
- Nhật
- もっきん 木琴
- Anh
- xylophone
- Hàn
- 실로폰
- Trung
- 木琴
-
cái xắc xô
- Nhật
- タンバリン
- Anh
- tambourine
- Hàn
- 탬버린
- Trung
- 铃鼓
-
đôi maracas
- Nhật
- マラカス
- Anh
- maracas
- Hàn
- 마라카스
- Trung
- 沙锤
-
cái phách
- Nhật
- カスタネット
- Anh
- castanets
- Hàn
- 캐스터네츠
- Trung
- 响板
-
trống bỏi
- Nhật
- でんでんだいこ
- Anh
- rattle drum
- Hàn
- 땡땡이
- Trung
- 拨浪鼓
-
sáo dọc
- Nhật
- リコーダー
- Anh
- recorder
- Hàn
- 리코더
- Trung
- 竖笛
-
sáo trúc
- Nhật
- よこぶえ 横笛
- Anh
- bamboo flute
- Hàn
- 대나무 피리
- Trung
- 笛子
-
đàn violin
- Nhật
- バイオリン
- Anh
- violin
- Hàn
- 바이올린
- Trung
- 小提琴
-
kèn trumpet
- Nhật
- トランペット
- Anh
- trumpet
- Hàn
- 트럼펫
- Trung
- 小号
-
kèn harmonica
- Nhật
- ハーモニカ
- Anh
- harmonica
- Hàn
- 하모니카
- Trung
- 口琴
-
lục lạc
- Nhật
- すず 鈴
- Anh
- jingle bells
- Hàn
- 방울
- Trung
- 铃铛
-
cái chuông
- Nhật
- ハンドベル
- Anh
- handbell
- Hàn
- 종
- Trung
- 手摇铃
-
hộp nhạc
- Nhật
- オルゴール
- Anh
- music box
- Hàn
- 오르골
- Trung
- 八音盒
-
chũm choẹ
- Nhật
- シンバル
- Anh
- cymbals
- Hàn
- 심벌즈
- Trung
- 镲
-
đàn phong cầm
- Nhật
- アコーディオン
- Anh
- accordion
- Hàn
- 아코디언
- Trung
- 手风琴
-
đàn ukulele
- Nhật
- ウクレレ
- Anh
- ukulele
- Hàn
- 우쿨렐레
- Trung
- 尤克里里
-
đàn tranh
- Nhật
- こと 琴
- Anh
- zither
- Hàn
- 가야금
- Trung
- 古筝
-
cái chiêng
- Nhật
- どら
- Anh
- gong
- Hàn
- 징
- Trung
- 锣
-
đàn cello
- Nhật
- チェロ
- Anh
- cello
- Hàn
- 첼로
- Trung
- 大提琴
-
đàn hạc
- Nhật
- ハープ
- Anh
- harp
- Hàn
- 하프
- Trung
- 竖琴
-
kèn saxophone
- Nhật
- サックス
- Anh
- saxophone
- Hàn
- 색소폰
- Trung
- 萨克斯
-
kèn trombone
- Nhật
- トロンボーン
- Anh
- trombone
- Hàn
- 트롬본
- Trung
- 长号
Nghe giọng đọc năm thứ tiếng trong app
Tải Dino Kids để bé vuốt từng thẻ, nghe từ bằng tiếng Việt, tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Hàn và tiếng Trung, rồi ôn lại những thẻ đã xem. App còn có tô màu, tập viết, đánh vần, truyện cổ tích, toán và piano. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Chủ đề khác
Động vật60 từ
Các loài chim30 từ
Côn trùng25 từ
Dưới biển34 từ
Cây cối35 từ
Các loài hoa29 từ
Hoa quả49 từ
Rau củ47 từ
Đồ ăn, đồ uống64 từ
Trong nhà55 từ
Nhà bếp40 từ
Phòng tắm25 từ
Đồ dùng học tập40 từ
Đồ chơi36 từ
Quần áo47 từ
Cơ thể35 từ
Gia đình, nghề nghiệp45 từ
Nhạc cụ25 từ
Thể thao31 từ
Hình và màu sắc27 từ
Phương tiện giao thông51 từ
Nhà ga29 từ
Sân bay28 từ
Đồ điện40 từ
Khu vui chơi30 từ
Thiên nhiên, thời tiết42 từ
Danh sách từ và bản dịch do Dino Kids tự soạn (CC0). Nguồn tranh: xem trang Giấy phép.